cậy thế

Học thuật
Thân thiện
cậy thế

Một cậu bé lớn cậy thế lấy đồ chơi của em nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vào thế lực, địa vị của mình để ức hiếp người khác hoặc làm những việc liều lĩnh, quá đáng: Hành động dựa vào quyền thế, sức mạnh (có thể địa vị xã hội, quyền lực, sức mạnh vật chất) để chèn ép, bắt nạt người yếu thế hơn hoặc để thực hiện những việc người khác không dám làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta thường cậy thế là con quan để bắt nạt bạn trong lớp. (Hắn ta thườngvào thân phận con quan để bắt nạt bạn trong lớp.)
    • Câu tục ngữ "Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai" khuyên người ta sống tự trọng, đừngthế lực hay giàu có của kẻ khác nao núng. (Câu tục ngữ "Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai" khuyên người ta sống tự trọng, đừngthế lực hay giàu có của kẻ khác nao núng.)
    • Kẻ cậy thế lấn đất của dân làng cuối cùng cũng bị pháp luật trừng trị. (Kẻthế lấn đất của dân làng cuối cùng cũng bị pháp luật trừng trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cậy thếgiàu": Một cụm từ cố định thường đi đôi, chỉ việcvào cả thế lực lẫn của cải để hống hách, áp bức.

    • Những kẻ cậy thếgiàu thường bị mọi người khinh ghét. (Những kẻvào thế lực của cải thường bị mọi người khinh ghét.)
  • "cậy thế làm càn": Ỷ vào thế lực để hành động ngang ngược, bất chấp lẽ phải.

    • Bọn côn đồ cậy thế làm càn, gây rối trật tự nơi công cộng. (Bọn côn đồthế hành động ngang ngược, gây rối trật tự nơi công cộng.)
Biến thể từ gần giống
  • thế (động từ): Có nghĩa tương tự "cậy thế", dùng để chỉ việc dựa dẫm vào thế lực.

    • Hắnthế cha mình giám đốc nên rất ngạo mạn. (Hắn dựa vào thế cha mình giám đốc nên rất ngạo mạn.)
  • Cậy quyền (động từ): Ỷ vào quyền lực được giao để lạm dụng.

    • Viên chức đó bị kỷ luật tội cậy quyền tham nhũng. (Viên chức đó bị kỷ luật tộivào quyền hạn để tham nhũng.)
Từ đồng nghĩa
  • thế: (như đã nêutrên).
  • Lợi thế: Tận dụng ưu thế của mình (có thể mang nghĩa trung tính hơn, không nhất thiết tiêu cực như "cậy thế").
  • Lộng quyền: Lạm dụng quyền lực một cách quá đáng (nhấn mạnh vào việc lạm dụng chức vụ).
Từ trái nghĩa
  • Khiêm nhường: Khiêm tốn, không khoe khoang hay lợi dụng địa vị.
  • Tự lực: Tự dựa vào sức mình, không dựa dẫm vào thế lực bên ngoài.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cậy thế, ỷ giàu": (Như đã giải thíchphần nâng cao).
  • "Chó cậy gần nhà": Thành ngữ von kẻ yếu thế nhưng lạivào địa thế quen thuộc của mình để hống hách.
  • " lớn nuốt ": Ám chỉ sự chèn ép, lấn áp của kẻ mạnh đối với kẻ yếu trong xã hội, liên quan đến hành vi "cậy thế".
cậy thế

Một cậu bé lớn cậy thế lấy đồ chơi của em nhỏ.

  1. đgt. ỷ vào thế mạnh ức hiếp người khác hoặc làm liều: Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai (cd).