cậy thế

  1. đgt. ỷ vào thế mạnh ức hiếp người khác hoặc làm liều: Canh rau cũng thể canh rau, để ai cậy thế, ỷ giàu mặc ai (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cậy thế
Một cậu bé lớn cậy thế lấy đồ chơi của em nhỏ.